ly tâm

Học thuật
Thân thiện
ly tâm

Máy ly tâm quay mẫu máu trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • xu hướng chuyển động ra xa tâm, ra xa trung tâm: Thuật ngữ dùng để mô tả lực, chuyển động hoặc tính chất hướng từ trong ra ngoài, từ trung tâm ra xa.
    • Thuộc về hệ thần kinh vận động: Trong sinh học, chỉ tính chất của luồng thần kinh đi từ trung ương thần kinh (não, tủy sống) ra ngoại biên, đến các cơ quan đáp ứng như bắp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lực ly tâm làm cho nước văng ra khỏi quần áo khi máy giặt vắt. (Lực ly tâm làm cho nước văng ra khỏi quần áo khi máy giặt vắt.)
    • Máy ly tâm trong phòng thí nghiệm dùng để tách các thành phần của hỗn hợp. (Máy ly tâm trong phòng thí nghiệm dùng để tách các thành phần của hỗn hợp.)
    • Thần kinh ly tâm chức năng truyền mệnh lệnh từ não đến . (Thần kinh ly tâm chức năng truyền mệnh lệnh từ não đến .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hiệu ứng ly tâm": Hiện tượng hoặc kết quả gây ra bởi lực ly tâm, thường dùng trong vật kỹ thuật.

    • Hiệu ứng ly tâm được ứng dụng trong công nghệ tách dầu khí. (Hiệu ứng ly tâm được ứng dụng trong công nghệ tách dầu khí.)
  • "Tính ly tâm": Tính chất xu hướng phân tán, tách rời khỏi trung tâm, có thể dùng trong xã hội học hoặc quản lý.

    • Mô hình quản lý tính ly tâm cao trao nhiều quyền cho các chi nhánh. (Mô hình quản lý tính ly tâm cao trao nhiều quyền cho các chi nhánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lực ly tâm (danh từ): Lực quán tính xu hướng kéo vật thể chuyển động tròn ra xa tâm quay.

    • Lực ly tâm cân bằng với lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều. (Lực ly tâm cân bằng với lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều.)
  • Máy ly tâm (danh từ): Thiết bị sử dụng lực ly tâm để tách các chất tỉ trọng khác nhau.

    • Máu được đem đi phân tích bằng máy ly tâm. (Máu được đem đi phân tích bằng máy ly tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân tán: xu hướng tách ra, lan ra xa (dùng trong ngữ cảnh chung, không chuyên môn như "ly tâm").
  • Hướng ngoại: Đi từ trong ra ngoài (thường dùng trong giải phẫu, thần kinh).
Từ trái nghĩa
  • Hướng tâm: xu hướng chuyển động về phía tâm, trung tâm.
  • Hướng tâm (thần kinh): Chỉ luồng thần kinh đi từ ngoại biên về trung ương.
Cụm từ liên quan
  • Thần kinh ly tâm: (Cụm danh từ chuyên ngành) Chỉ các dây thần kinh vận động, dẫn truyền tín hiệu từ trung ương ra cơ quan đáp ứng.

    • Tổn thương thần kinh ly tâm có thể gây liệt . (Tổn thương thần kinh ly tâm có thể gây liệt .)
  • Bơm ly tâm: (Cụm danh từ kỹ thuật) Loại bơm sử dụng nguyên lý ly tâm để đẩy chất lỏng.

    • Bơm ly tâm thường được dùng trong hệ thống cấp nước. (Bơm ly tâm thường được dùng trong hệ thống cấp nước.)
ly tâm

Máy ly tâm quay mẫu máu trong phòng thí nghiệm.

  1. () t. 1. X. Lực ly tâm. 2. (sinh). Tính chất của luồng thần kinh đi từ trung khu ra các đầu mút : Thần kinh ly tâm.

Từ gần giống

Từ chứa "ly tâm"